1. Phạm vi huấn luyện của Tổ chức huấn luyện hạng A
Tổ chức huấn luyện hạng A huấn luyện các đối tượng thuộc nhóm 1, 4 và 6 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 140/2018/NĐ-CP. Cụ thể như sau:
- Nhóm 1: Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương; cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại Khoản này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Nhóm 4: Người lao động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy định tại khoản này, bao gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm việc cho người sử dụng lao động.
- Nhóm 6: An toàn, vệ sinh viên theo quy định tại Điều 74 Luật an toàn, vệ sinh lao động.
Đối với các nhóm tượng thuộc trường hợp phải được huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động nêu trên, Luật Trí Minh đã có bài viết cụ thể, bạn đọc có thể tham khảo. Tại đây!
2. Điều kiện để Tổ chức được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Hạng A
Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hạng A, tổ chức phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
- Có trụ sở hợp pháp theo quy định pháp luật, thông qua sở hữu hoặc hợp đồng thuê, liên kết hợp lệ;
- Có tối thiểu 02 phòng học lý thuyết, mỗi phòng rộng từ 30m² trở lên, và 01 phòng thực hành được trang bị thiết bị cơ bản để phục vụ huấn luyện kỹ năng sơ cứu, cấp cứu tai nạn lao động;
- Đội ngũ giảng viên phải có ít nhất 05 người huấn luyện cơ hữu, trong đó bắt buộc có 01 người chuyên trách huấn luyện sơ cứu, cấp cứu;
- Có chương trình và tài liệu huấn luyện phù hợp với từng nhóm đối tượng, được xây dựng bám sát theo chương trình khung quy định tại Nghị định hiện hành;
- Người phụ trách công tác huấn luyện phải có trình độ từ đại học trở lên.

3. Thành phần hồ sơ
Để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Hạng A, bạn cần chuẩn bị đầy đủ các tài liệu như sau:
| STT | Tên tài liệu | Loại tài liệu |
|---|---|---|
| 1 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động | Bản chính |
| 2 | Bản thuyết minh về quy mô huấn luyện và các điều kiện, giải pháp | Bản chính |
| 3 | Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với doanh nghiệp thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2015 | Bản sao chứng thực |
| 4 | Quyết định bổ nhiệm hoặc giao nhiệm vụ người đứng đầu, người phụ trách công tác huấn luyện | Bản chính hoặc Bản sao chứng thực |
| 5 | Danh mục về cơ sở vật chất; danh sách người quản lý, người huấn luyện kèm theo hồ sơ, tài liệu sau đây:
– Bản sao có chứng thực hồ sơ, giấy tờ chứng minh đủ điều kiện huấn luyện của người huấn luyện; – Bản sao có chứng thực hồ sơ, giấy tờ về cơ sở vật chất liên quan gồm quyết định giao cơ sở vật chất của cơ quan có thẩm quyền, hợp đồng, hóa đơn mua, giấy tờ cho, tặng, sang nhượng, mượn hợp pháp; hợp đồng thuê, hợp đồng liên kết huấn luyện trong trường hợp Tổ chức huấn luyện thuê hoặc liên kết với cơ sở khác để bảo đảm điều kiện về máy, thiết bị huấn luyện theo quy định pháp luật; – Chương trình chi tiết, tài liệu huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
Bản chính hoặc Bản sao chứng thực |
| 6 | Các tài liệu khác có liên quan | Bản chính hoặc bản sao chứng thực |














